05.01.2026
Chương trình khuyến mãi
CHƯƠNG TRÌNH MÌ QUEN KHUYẾN MẠI THÁNG 01/2026
THÔNG BÁO THỰC HIỆN KHUYẾN MẠI
Công ty Cổ phần Acecook Việt Nam thông báo CHƯƠNG TRÌNH KHUYẾN MẠI SẢN PHẨM MÌ QUEN TRIỂN KHAI THÁNG 01,
như sau:
CHƯƠNG TRÌNH ①
1. Tên chương trình: MÌ QUEN KHUYẾN MẠI THÁNG 01/2026
2. Thời gian áp dụng: Từ 01/01/2026 đến hết ngày 31/01/2026.
3. Phạm vi áp dụng: Toàn Quốc
4. Hàng hoá được khuyến mại:
| STT | Sản phẩm áp dụng | Quy cách | Giá bán (+VAT) |
| 1 | Mì Quen Hương Vị Bò Sa Tế | Thùng 30 | 74,650 VNĐ |
| 2 | Mì Quen Hương Vị Gà Lá Chanh | Thùng 30 | 74,650 VNĐ |
| 3 | Mì Quen Hương Vị Canh Chua Tôm | Thùng 30 | 74,650 VNĐ |
Tổng giá trị sản phẩm khuyến mại 39.134.306.304 VNĐ (+VAT)
5. Đối tượng áp dụng: Khách hàng có mã số khách hàng do Công ty Cổ phần Acecook Việt Nam cấp (Khách hàng sỉ, khách hàng lẻ và khách hàng kênh Horeca, kênh GT theo phân loại của Công ty Cổ phần Acecook Việt Nam) mua hàng hoá được khuyến mại tại Mục 4 thông qua các nhà phân phối đã ký hợp đồng phân phối với Công ty Cổ phần Acecook Việt Nam.
6. Nội dung chương trình khuyến mại:
- Mua 01 thùng sản phẩm tại mục 4 🡪 Tặng 01 gói mì Hảo Hảo
- Mua 03 thùng sản phẩm tại mục 4 🡪 Tặng 02 ly mì Modern
- Mua 10 thùng sản phẩm tại mục 4 🡪 Tặng 08 ly mì Modern
- Mua 20 thùng sản phẩm tại mục 4 🡪 Tặng 17 ly mì Modern
7. Hình thức khuyến mại: Tặng hàng hóa không thu tiền có kèm theo việc mua bán hàng hóa.
8. Giá trị hàng hóa dùng để khuyến mại, chi phí:
- Giá trị hàng hóa dùng để khuyến mại:
- Mì Hảo Hảo: 3,715.2 VNĐ/ly (+VAT)
- Mì ly Modern: 6,948 VNĐ/ly (+VAT)
- Tổng giá trị hàng hóa dùng để khuyến mại (ước tính): 2.562.840.000 VNĐ (+VAT).
- Tổng giá trị có thể thay đổi căn cứ trên số lượng hàng hóa bán ra thực tế và số lượng quà tặng phát sinh.
CHƯƠNG TRÌNH ②
1. Tên chương trình: Khuyến Mại Doanh Số Cộng Dồn Mì Quen -Tháng 1/2026
2. Thời gian áp dụng: Từ 05/01/2026 đến hết ngày 31/01/2026.
3. Phạm vi áp dụng: Áp dụng tại các điểm bán cụ thể theo danh sách Nhà Phân Phối trực thuộc hệ thống Công ty Cổ phần Acecook Việt Nam
4. Sản phẩm áp dụng: Mì Quen (các hương vị).
| STT | Sản phẩm áp dụng | Quy cách | Giá NPP bán cho Tiệm Sỉ (+VAT) |
Giá NPP bán cho Tiệm Lẻ (+VAT) |
| 1 | Mì Quen Hương Vị Bò Sa Tế | Thùng 30 | 77,000 VNĐ/thùng | 78,000 VNĐ/thùng |
| 2 | Mì Quen Hương Vị Gà Lá Chanh | Thùng 30 | 77,000 VNĐ/thùng | 78,000 VNĐ/thùng |
| 3 | Mì Quen Hương Vị Canh Chua Tôm | Thùng 30 | 77,000 VNĐ/thùng | 78,000 VNĐ/thùng |
Tổng giá trị sản phẩm khuyến mại 589.680.000 VNĐ (VAT)
Nhà Phân Phối cam kết bán đúng giá theo quy định, không tự ý điều chỉnh giá bán.
5. Đối tượng áp dụng: Khách hàng Sỉ, Khách hàng Lẻ. (Theo Danh Sách Khách Hàng)
| Branch | No | Customer code | Name | Address | Province |
| Hưng Yên | 1 | 1-NAN01 13C0261 | TUẤT KỲ | XÓM 4, XÃ QUỲNH VĂN, NGHỆ AN | Nghệ An |
| 2 | 1-NAN01 01C0561 | Hằng Sơn | Xã Tri Lễ – Nghệ An | Nghệ An | |
| 3 | 1-NAN01 01C0199 | Lan Công | Xã Quỳ Hợp – Nghệ AN | Nghệ An | |
| 4 | 1-NAN01 01C0689 | Anh Tuấn | Xã Châu Phong – Nghệ An | Nghệ An | |
| 5 | 1-NAN01 01C0343 | Thọ Yến | Xã Tiền Phong – Nghệ An | Nghệ An | |
| 6 | 1-NAN01 10C1397 | LỘC MINH | CHỢ SA NAM-xã vạn an- Nghệ An, Xã Vạn An, TỈNH NGHỆ AN | Nghệ An | |
| 7 | 1-NAN01 10C0383 | HẢI THU | xóm chợ thị tứ, Xã Đại Đồng, TỈNH NGHỆ AN | Nghệ An | |
| 8 | 1-NAN01 03C0314 | Cương Loan | XÓM 6 – Lăng Thành | Nghệ An | |
| 9 | 1-NAN01 03C0211 | Tuấn Sen | TRUNG THÀNH – Yên Thành – Nghệ An | Nghệ An | |
| 10 | 1-NAN01 12C0106 | Chung Linh | Tân Đồng- Xã Đồng Văn -Huyện Tân Kỳ- Tỉnh Nghệ An | Nghệ An | |
| 11 | 1-NAN01 12C0101 | Nam Hiện | Tân Đồng- Xã Đồng Văn- Huyện Tân Kỳ- Tỉnh Nghệ An | Nghệ An | |
| 12 | 1-NAN01 12C0060 | Lâm Phương | Chợ Sen- Xã Nghĩa Đồng- Huyện Tân Kỳ- Tỉnh Nghệ An | Nghệ An | |
| 13 | 1-NAN01 20C0329 | Anh Guộc | Khối 8 – TT Con Cuông – huyện Con Cuông– tỉnh Nghệ An | Nghệ An | |
| 14 | 1-NAN01 20C0462 | Hoàng Hạnh | Khối Hòa Trung – TT Thạch Giám– huyện Tương Dương – tỉnh Nghệ An | Nghệ An | |
| 15 | 1-NAN01 20C0508 | Trâm Ba | Bản Sơn Thành -Xã Tà Cạ – huyện Kỳ Sơn – tỉnh Nghệ An | Nghệ An | |
| 16 | 1-THH0106C0400 | Sơn Hương | Phố 1-TT Lang Chánh-Lang Chánh | Thanh Hóa | |
| 17 | 1-THH0106C0910 | Hùng Lê | Khu 2 TT mường Lát-Mường Lát – Thanh Hóa | Thanh Hóa | |
| 18 | 1-THH0105C0081 | Tri Hằng-thôn 3 (K3) | thôn 3- thanh tân -Như Thanh | Thanh Hóa | |
| 19 | 1-THH01 03C0063 | THỦY SƠN | Sn 274 – Đường Hai Bà Trưng , Phường Quang Trung – Tỉnh Thanh Hóa | Thanh Hóa | |
| 20 | 1-THH01 01C0859 | ĐÔNG LAN -VĨNH LỘC | Xã Vĩnh Lộc, TỈNH THANH HÓA | Thanh Hóa | |
| Đà Nẵng | 21 | GL05C0320 | Đinh Na | Chợ Phú Quang – Chư phuh- gia lai | Gia Lai |
| 22 | GL05C0385 | Chị Vy | Amarơn – lapa – Gia Lai | Gia Lai | |
| 23 | GL03C0575 | Nam Luyến | 43, Phan Đình Phùng, Thị trấn Chư Ty, Huyện Đức Cơ, Tỉnh Gia Lai | Gia Lai | |
| 24 | KT03C0236 | Năm Hòa – Thôn 2 Hòa Bình | Thôn 2, Xã Đăk Rơ Wa, TỈNH QUẢNG NGÃI | Kontum | |
| 25 | 3-KT09C0087 | Hân Loan, Ngã Ba Đăk Pék, Đăk Pék | Xã Đăk Pék, Quảng Ngãi (Đăkglei Cũ) | Kontum | |
| HCM | 26 | DL04C0823 | Chị Lam | 716 xã EaÔ | Đắk Lắk |
| 27 | DL04C1266 | Chị Loan | Nguyễn Lương Bằng xã Krong Pắk | Đắk Lắk | |
| 28 | 10004168C008 | Siêu Thị K68 | QL 28-Quảng Khê-Đăk Glong-Đăk Nông | Đăk Nông | |
| 29 | KH08C0241 | Hiếu Chơn Cam Ranh | TDP Hòa Thuận, Phường Bắc Cam Ranh, Tỉnh Khánh Hòa | Khánh Hòa | |
| 30 | BD05C5737 | Tạp Hóa Trúc Linh | Đường DT743, Phường Tân Phước Khánh, Hồ Chí Minh | Hồ Chí Minh | |
| Vĩnh Long | 31 | 6-DOT0113C1194 | Bách Hóa Tổng Hợp Thành Long | Tân Dương, Phường Sa Đéc, Tỉnh Tiền Giang | Đồng Tháp |
| 32 | 7-SOT01 14C0319 | Anh Thư_Xã Tân Long_Cần Thơ | Xã Tân Long, Cần Thơ | Sóc Trăng | |
| 33 | 7-CAM01 01C1255 | Trung Toàn _ Tạ An Khương Đông | Ấp Tân Thới, Xã Tạ An Khương Đông, Tỉnh Cà Mau | Cà Mau | |
| 34 | 7-KIG0117C0019 | Lý Phong Phú-TP Hà Tiên | QL80 Mỹ Đức, Phường Hà Tiên, Tỉnh An Giang | Kiên Giang | |
| 35 | 7-CAT01 25C1363 | NPP KIM MINH_P4 19/8 | 19/8, Phường Vị Tân, TP. Cần Thơ | Hậu Giang | |
| Total | 35 |
6. Nội dung khuyến mại: KHUYẾN MẠI 7% TRÊN DOANH THU MUA HÀNG MÌ QUEN
7. Hình Thức Khuyến Mại: Tặng hàng hóa không thu tiền có kèm theo việc mua bán hàng hóa.
8. Điều kiện hưởng khuyến mại:
Khách hàng mua sản phẩm Mì Quen trong khoảng thời gian áp dụng sẽ được nhận mức khuyến mại tương ứng và quy đổi thành Mì Hảo Hảo.
Tính số lượng khuyến mại:
① Số lượng khuyến mại = 7%*② KQ doanh thu / ③ Đơn giá gói Mì Hảo Hảo.
① Số lượng khuyến mại: số lượng gói Hảo Hảo quy đổi để chi trả cho từng khách hàng theo đơn giá NPP bán cho TBS/TBL (+VAT)
② KQ doanh thu (theo giá bán của Nhà Phân Phối cho Khách hàng): kết quả doanh thu thực tế trong thời gian thực hiện chương trình.
Đơn giá các sản phẩm áp dụng trong chương trình:
| Giá bán cho TBS (+VAT) | Giá bán cho TBL (+VAT) | |
| Giá Mì Quen | 77,000 VNĐ/thùng | 78,000 VNĐ/thùng |
| Giá Mì Hảo Hảo | 3.833,3 vnđ/gói | 3.866,6 vnđ/gói |
9. Giá trị hàng hóa dùng để khuyến mại, chi phí:
- Giá trị hàng hóa dùng để khuyến mại (Giá bán cho NPP (+VAT)):
- Mì Hảo Hảo: 3.715,2 VNĐ/gói (+VAT).
- Tổng giá trị hàng hóa dùng để khuyến mại (ước tính): 41.277.600 VNĐ (VAT).
- Tổng giá trị có thể thay đổi căn cứ trên số lượng hàng hóa bán ra thực tế và số lượng hàng khuyến mại phát sinh.
Công ty Cổ phần Acecook Việt Nam cam kết thực hiện đúng và hoàn toàn chịu trách nhiệm về Chương trình khuyến mại trên theo quy định của pháp luật hiện hành.